sir christopher wren

sir christopher wren

Sir Christopher Wren designed the magnificent dome of St. Paul's Cathedral.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sir Christopher Wren tên của một kiến trúc sư người Anh nổi tiếng (1632–1723), người đã thiết kế hơn năm mươi nhà thờ ở Luân Đôn, bao gồm cả Nhà thờ St. Paul. Từ này thường được dùng để chỉ chính con người lịch sử này hoặc các công trình kiến trúc của ông.

dụ sử dụng
  • (Sir Christopher Wren nổi tiếng nhất đã thiết kế Nhà thờ St. Paul ở Luân Đôn.)
  • (Nhiều nhà thờ do Sir Christopher Wren xây dựng đã sống sót sau trận Đại hỏa hoạn Luân Đôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the works of Sir Christopher Wren": các tác phẩm kiến trúc của Sir Christopher Wren.

    • Tourists often visit the works of Sir Christopher Wren when in London. (Khách du lịch thường tham quan các tác phẩm của Sir Christopher Wren khi ở Luân Đôn.)
  • "Wren's architectural style": phong cách kiến trúc của Wren.

    • Wren's architectural style blends classical and baroque elements. (Phong cách kiến trúc của Wren pha trộn các yếu tố cổ điển baroque.)
Biến thể từ gần giống
  • Wren (danh từ riêng, viết tắt thông thường): cách gọi tắt của Sir Christopher Wren trong ngữ cảnh lịch sử hoặc kiến trúc.
    • Wren's influence on English architecture is undeniable. (Ảnh hưởng của Wren đối với kiến trúc Anh không thể phủ nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiến trúc sư vĩ đại người Anh thế kỷ 17: không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể dùng cụm từ "kiến trúc sư của Nhà thờ St. Paul" để ám chỉ.
Các cụm từ liên quan
  • "designed by Sir Christopher Wren": được thiết kế bởi Sir Christopher Wren.
    • The church was designed by Sir Christopher Wren after the Great Fire. (Nhà thờ được thiết kế bởi Sir Christopher Wren sau trận Đại hỏa hoạn.)
Thành ngữ liên quan
  • "a Wren church": một nhà thờ do Wren thiết kế.
    • We visited several Wren churches during our trip. (Chúng tôi đã thăm vài nhà thờ của Wren trong chuyến đi.)